0

Kết quả Giải mã

Vigenère
Khóa (A-Z)

Kết quả Mã hóa

Vigenère
Khóa (A-Z)

Về Mật mã Vigenère

Mật mã Vigenère là một dạng mật mã thay thế đa bảng, trong đó mỗi ký tự trong văn bản được thay thế bằng một ký tự khác.

Việc thay thế ký tự được thực hiện bằng bảng Vigenère và khóa mã hóa.

ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
AABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
BBCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZA
CCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAB
DDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZABC
EEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZABCD
FFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZABCDE
GGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZABCDEF
HHIJKLMNOPQRSTUVWXYZABCDEFG
IIJKLMNOPQRSTUVWXYZABCDEFGH
JJKLMNOPQRSTUVWXYZABCDEFGHI
KKLMNOPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJ
LLMNOPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJK
MMNOPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJKL
NNOPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJKLM
OOPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJKLMN
PPQRSTUVWXYZABCDEFGHIJKLMNO
QQRSTUVWXYZABCDEFGHIJKLMNOP
RRSTUVWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQ
SSTUVWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQR
TTUVWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQRS
UUVWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQRST
VVWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQRSTU
WWXYZABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUV
XXYZABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVW
YYZABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWX
ZZABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXY

Hàng trên cùng là văn bản rõ trước khi mã hóa (Plaintext), cột bên trái là khóa mã hóa (Key), và ký tự giao nhau giữa hàng và cột là ký tự sau khi mã hóa. Khóa mã hóa là một chuỗi các ký tự từ "A" đến "Z".

Ví dụ, nếu văn bản trước mã hóa là "MESSAGE" và khóa là "SECRET", các ký tự sẽ được thay thế như sau. Ký tự đầu tiên là "M" và khóa tương ứng là "S", nên ký tự sau khi mã hóa là "E".

Trước mã hóa : MESSAGE
Khóa         : SECRETS
Sau mã hóa   : EIUJEZW

Mỗi ký tự của văn bản rõ được mã hóa bằng 1 ký tự tương ứng của khóa. Nếu khóa ngắn hơn văn bản rõ, khóa sẽ được lặp lại.